Nghĩa của từ "traffic congestion" trong tiếng Việt

"traffic congestion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

traffic congestion

US /ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/
UK /ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/
"traffic congestion" picture

Danh từ

ùn tắc giao thông, kẹt xe

a situation in which there are too many vehicles on the road at one time, causing slow movement or complete stops

Ví dụ:
We were stuck in severe traffic congestion for over an hour.
Chúng tôi bị kẹt trong ùn tắc giao thông nghiêm trọng hơn một giờ.
The city is implementing new measures to reduce traffic congestion.
Thành phố đang thực hiện các biện pháp mới để giảm ùn tắc giao thông.